Cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật Phần 3

-trung tâm tiếng Nhật nhận nhận miễn phí tất cả sinh viên có nhu cầu và muốn theo học tiếng Nhật tại Global V&V. Bài tiếp này Global xin giới thiệu các bạn một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật phần 2 cần thiết

8 ~につれて/~につれ

意味

~と一緒に (一方の変化とともに他方も変わることを表す。 )
Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)
接続 [動-辞書形]
[名] +につれて

① 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。
Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trở nên đắt.

② 時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた。
Thời đại thay đổi, các hình thức kết hôn cũng thay đổi.

③ 年をとるにつれ、昔(むかし)のことが懐(なつ)かしく思い出される。
Về già, càng nhớ tiếc về ngày xưa.

9 ~に対して(は)/~に対し/~に対しても/~に対する

意味

~に (対象・相手を示す。)
Về việc, đối với~ ; chỉ đối tượng, đối phương
接続 [名]+に対して

① お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。
Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ.

② いいことをした人に対し、表彰状
(ひょうしょうじょう)が贈られる。
Với người làm việc tốt, sẽ được tặng giấy khen.

③ 陳さんは日本の経済だけではなく日本の文化に対しても、興味を持っている。
Anh Trần không chỉ có hứng thú với kinh thế Nhật Bản mà còn cả với văn hoá Nhật nữa.

④ 被害者に対する補償問題を検討する。
Chúng tôi xem xét vấn đề bồi thường với người bị hại.

10 ~について(は)/~につき/~についても/~についての

意味

話したり考えたりする内容を表す。
Về, liên quan đến… Biểu thị nội dung suy nghĩ, lời nói.
接続 [名]+について

① 日本の経済について研究しています。
Tôi đang nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.

② この病気の原因については、いくつかの説がある。
Về nguyên nhân của căn bệnh này, có một vài giả thuyết (được đưa ra).

③ 我が社の新製品につき、ご説明いたします。
Tôi xin phép trình bày về sản phẩm mới của công ty chúng tôi.

④ 日本の習慣についても、自分の国の習慣と比べながら考えてみよう。
Về tập quán của Nhật Bản, hãy thử suy nghĩ khi so sánh với tập quán của đất nước bạn.

⑤ コンピューターの使い方についての本がほしい。
Tôi muốn có cuốn sách nói về cách sử dụng máy tính.

11 ~にとって(は)/~にとっても/~にとっての
意味

~の立場からみると (後ろには判断や評価がくる。)
Đối với… Nhìn từ lập trường của ~ (sau đó là phán đoán, bình phẩm)
接続 [名]+にとって
① この写真は私にとって、何よりも大切なものです。
Bức ảnh này đối với tôi là thứ quan trọng hơn tất cả (hơn bất cứ thứ gì).

② 社員にとっては、給料は高いほうがいい。
Với nhân viên công ty thì, lương cao sẽ tốt hơn.

③ だれにとっても一番大切なのは健康です。
Với bất kỳ ai, sức khoẻ là quan trọng nhất.

④ 環境問題は、人類にとっての課題だ。
Vấn đề môi trường là thách thức (nhiệm vụ) đối với nhân loại.

Từ khóa: · · ·
digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb